Tiếng anh cho người đi làm: 400 thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành xây dựng kiến trúc cầu đường

13 Thg 9 2016 | ReuPhong1202 | Học Tiếng Anh & Ngoại ngữ

Lượt xem: 551, Trả lời: 0

  1. ReuPhong1202

    ReuPhong1202 Gà kinh tế Econ tích cực

    Bài viết:
    1
    Nhận thích:
    0
    Để nối tiếp 400 Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng - Kiến Trúc-Cầu Đường Không Thể Bỏ Qua Phần 1 ở bài này tôi xin cung cấp cho các bạn thêm 100 thuật ngữ tiếng anh tra cứu chuyên ngành xây dựng - kiến trúc- cầu đường phần 2. Mời các bạn theo dõi bài viết:

    101

    normal weight concrete

    cốt thép thường (không dự ứng lực)

    102

    no-slump concrete

    bê tông cứng (bê tông có độ sụt=0)

    103

    oblique angled load

    tải trọng xiên, tải trọng lệch

    104

    of laminated steel

    bằng thép cán

    105

    off-form concrete

    bê tông trong ván khuôn

    106

    operating load

    tải trọng làm việc

    107

    optimum load

    tải trọng tối ưu

    108

    ordinary structural concrete

    bê tông trọng lượng thông thường

    109

    oscillating load

    tải (trọng) dao động

    110

    outside cellar steps

    cửa sổ buồng công trình phụ

    111

    overall depth of member

    chiều cao toàn bộ của cấu kiện

    112

    overlap

    nối chồng

    113

    over-reinforced concrete

    bê tông có quá nhiều cốt thép

    114

    panel girder

    dầm tấm, dầm panen

    115

    parabolic girder

    dầm dạng parabôn

    116

    parallel girder

    dầm song song

    117

    parapet

    thanh nằm ngang song song của rào chắn bảo vệ trên cầu (tay vịn lan cancầu)

    118

    partial load

    tải trọng từng phần

    119

    partial prestressing

    kéo căng cốt thép từng phần

    120

    pay load

    tải trọng có ích

    121

    peak load

    tải trọng cao điểm

    122

    perforated cylindrical anchor head

    đầu neo hình trụ có khoan lỗ

    123

    perfume concrete

    tinh dầu hương liệu

    124

    perimeter of bar

    chu vi thanh cốt thép

    125

    periodic load

    tải trọng tuần hoàn

    126

    permanent load

    tải trọng không đổi; tải trọng thường xuyên

    127

    permeable concrete

    bê tông không thấm

    128

    permissible load

    tải trọng cho phép

    129

    phantom load

    tải trọng giả

    130

    pile bottom level

    cao độ chân cọc

    131

    pile foundation

    móng cọc

    132

    pile shoe

    /paɪl ʃuː/, phần bọc thép gia cố mũi cọc

    133

    plain bar

    thép trơn

    134

    plain concrete

    bê tông không cốt thép, bê tông thường

    135

    Plain concrete, unreinforced concrete

    bê tông không cốt thép

    136

    plain girder

    dầm khối

    137

    plain round bar

    cốt thép tròn trơn

    138

    plane girder

    dầm phẳng

    139

    plank platform

    /plæŋk ˈplæt.fɔːm/, (board platform) sàn lát ván

    140

    plaster

    /ˈplɑː.stər/, thạch cao

    141

    plaster concrete

    bê tông thạch cao

    142

    plastic concrete

    bê tông dẻo

    143

    plate

    /pleɪt/, thép bản

    144

    plate bearing

    gối bản thép

    145

    plate girder

    dầm phẳng, dầm tấm

    146

    plate load

    tải anôt

    147

    plate steel

    /pleɪt stiːl/, thép bản

    148

    platform railing

    /ˈplæt.fɔːm ˈreɪ.lɪŋ/, lan can/tay vịn sàn (bảo hộ lao động)

    149

    plumb bob

    (plummet) dây dọi, quả dọi (bằng chì)

    150

    plywood

    /ˈplaɪ.wʊd/, gỗ dán (ván khuôn)

    151

    point load

    tải trọng tập trung

    152

    pony girder

    dầm phụ

    153

    poor concrete

    bê tông nghèo, bê tông gày

    154

    porosity

    /pɔːˈrɒs.ə.ti/, độ xốp rỗng (của bê tông)

    155

    portland cement concrete

    bê tông xi măng pooclan

    156

    portland-cement, portland concrete

    bê tông ximăng

    157

    post-stressed concrete

    bê tông ứng lực sau

    158

    post-tensioned concrete

    bê tông ứng lực sau

    159

    posttensioning

    (apres betonage) phương pháp kéo căng sau khi đổ bê tông

    160

    precast concrete

    bê tông đúc sẵn

    161

    precast concrete pile

    cọc bê tông đúc sẵn

    162

    precasting yard

    xưởng đúc sẵn kết cấu bê tông

    163

    prefabricated concrete

    bê tông đúc sẵn

    164

    prepact concrete

    bê tông đúc từng khối riêng

    165

    pressure load

    tải trọng nén

    166

    prestressed concrete

    bê tông cốt thép dự ứng lực

    167

    prestressed concrete pile

    cọc bê tông cốt thép dự ứng lực

    168

    prestressed girder

    dầm dự ứng lực

    169

    prestressing bed

    bệ kéo căng cốt thép dự ứng lực

    170

    prestressing by stages

    kéo căng cốt thép theo từng giai đoạn

    171

    prestressing steel

    thép dự ứng suất

    172

    prestressing steel, cable

    cốt thép dự ứng lực

    173

    prestressing teel strand

    cáp thép dự ứng lực

    174

    prestressing time

    thời điểm kéo căng cốt thép

    175

    pretensioning

    (avant betonage) phương pháp kéo căng trước khi đổ bê tông

    176

    printing beam

    (máy tính) chùm tia in

    177

    proof load

    tải trọng thử

    178

    protection against corrosion

    /prəˈtek.ʃən əˈɡenst kəˈrəʊ.ʒən/, bảo vệ cốt thép chống rỉ

    179

    protective concrete cover

    lớp bê tông bảo hộ

    180

    pulsating load

    tải trọng mạch động

    181

    pumice concrete

    bê tông đá bọt

    182

    pump concrete

    bê tông bơm

    183

    pumping concrete

    bê tông bơm

    184

    put in the reinforcement case

    đặt vào trong khung cốt thép

    185

    putlog

    (putlock) thanh giàn giáo, thanh gióng

    186

    quaking concrete

    bê tông dẻo

    187

    quality concrete

    bê tông chất lượng cao

    188

    quiescent load

    tải trọng tĩnh

    189

    racking back

    đầu chờ xây

    190

    racking load

    tải trọng dao động

    191

    radial load

    tải trọng hướng kính

    192

    radio beam

    (-frequency) chùm tần số vô tuyến điện

    193

    railing

    /ˈreɪ.lɪŋ/, lan can trên cầu

    194

    railing load

    tải trọng lan can

    195

    rammed concrete

    bê tông đầm

    196

    rated load

    tải trọng danh nghĩa

    197

    ratio of non- prestressing tension reinforcement

    tỷ lệ hàm lượng cốt thép thườngtrong mặt cắt

    198

    ratio of prestressing steel

    tỷ lệ hàm lượng cốt thép dự ứng lực

    199

    ready-mixed concrete

    bê tông trộn sẵn

    200

    rebound number

    /ˌriːˈbaʊnd ˈnʌm.bər/, số bật nảy trên súng thử bê tông

    >> Xem thêm: 360 Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng

    Cùng Antoree Học tiếng Anh Online theo mô hình một kèm một (hiệu quả hơn 40% so với phương thức học truyền thống) với đội ngũ giáo viên trên toàn thế giới



    [​IMG]
Đang tải...